TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn the scale

giọng máy của trình duyệt

turn the scale nghĩa là làm lệch cán cân.

Nghĩa của turn the scale

Cụm động từ

  1. Làm lệch cán cân.
  2. (Nghĩa bóng) Quyết định cách giải quyết vấn đề.

Dạng từ của turn the scale

Ngôi thứ ba số ítturns the scale
Hiện tại phân từ (-ing)turning the scale
Quá khứ phân từturned the scale
Quá khứturned the scale

Câu hỏi thường gặp

turn the scale nghĩa là gì?

turn the scale (cụm động từ) nghĩa là làm lệch cán cân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.