turn the scale
giọng máy của trình duyệt
turn the scale nghĩa là làm lệch cán cân.
Nghĩa của turn the scale
Cụm động từ
- Làm lệch cán cân.
- (Nghĩa bóng) Quyết định cách giải quyết vấn đề.
Dạng từ của turn the scale
| Ngôi thứ ba số ít | turns the scale |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning the scale |
| Quá khứ phân từ | turned the scale |
| Quá khứ | turned the scale |
Câu hỏi thường gặp
turn the scale nghĩa là gì?
turn the scale (cụm động từ) nghĩa là làm lệch cán cân.