turn the tables
giọng máy của trình duyệt
turn the tables nghĩa là lật ngược thế cờ.
Nghĩa của turn the tables
Cụm động từ
- thành ngữ Lật ngược thế cờ.
Dạng từ của turn the tables
| Ngôi thứ ba số ít | turns the tables |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning the tables |
| Quá khứ phân từ | turned the tables |
| Quá khứ | turned the tables |
Câu hỏi thường gặp
turn the tables nghĩa là gì?
turn the tables (cụm động từ) nghĩa là lật ngược thế cờ.