TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turncock

giọng máy của trình duyệt

turncock nghĩa là Người trông nom việc mở máy nước (trong thành phố).

Nghĩa của turncock

Danh từ

  1. Người trông nom việc mở máy nước (trong thành phố).

Dạng từ của turncock

Số nhiềuturncocks

Câu hỏi thường gặp

turncock nghĩa là gì?

turncock (danh từ) nghĩa là Người trông nom việc mở máy nước (trong thành phố).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.