tuxedo
UK/tʌkˈsiːdəʊ/ giọng máy
US/tʌkˈsidoʊ/ giọng máy
tuxedo nghĩa là áo ximôckinh, áo ximôckinh trắng, ximôckinh, ximôkinh.
Nghĩa của tuxedo
Danh từ
- Mỹ Áo ximôckinh (áo lễ phục mặc vào buổi chiều).
- Anh Áo ximôckinh trắng.
Dạng từ của tuxedo
| Số nhiều | tuxedos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tuxedo
Đồng nghĩa
Họ từ của tuxedo
Câu hỏi thường gặp
tuxedo nghĩa là gì?
tuxedo (danh từ) nghĩa là áo ximôckinh, áo ximôckinh trắng, ximôckinh, ximôkinh.
tuxedo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tuxedo: giọng Anh (UK) /tʌkˈsiːdəʊ/, giọng Mỹ (US) /tʌkˈsidoʊ/.