TV
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/tiviː/
US/tivi/
giọng máy của trình duyệt
TV nghĩa là bộ tivi, truyền hình, tv.
Nghĩa của TV
Danh từ
- Bộ tivi, máy vô tuyến truyền hình.
Dạng từ của TV
| Số nhiều | TVs |
Họ từ của TV
Câu ví dụ với TV
- Don't spend so much time watching TV. Đừng dành quá nhiều thời gian xem tivi.
- The TV was on all the time. Chiếc TV được mở suốt.
- She's spending too much time watching TV. Cô ấy dành qua nhiều thời gian xem TV.
- Tom said there's problem with the TV. Tom nói là cái TV đang gặp vấn đề gì đó.
- Tom often falls asleep while watching TV. Tom hay ngủ gật trong khi xem tivi.
- I watch the news channel on TV. Tôi xem kênh tin tức trên TV.
- I can't live without a TV. Tôi không thể sống thiếu ti vi
- My little brother is watching TV. Em trai của tôi đang xem ti vi
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ TV
Gọi tắt của television.
Câu hỏi thường gặp
TV nghĩa là gì?
TV (danh từ) nghĩa là bộ tivi, truyền hình, tv.
TV phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của TV: giọng Anh (UK) /tiviː/, giọng Mỹ (US) /tivi/.