tuyère
giọng máy của trình duyệt
tuyère nghĩa là ống gió, ống bễ.
Nghĩa của tuyère
Danh từ
- Kỹ thuật Ống gió, ống bễ.
Câu hỏi thường gặp
tuyère nghĩa là gì?
tuyère (danh từ) nghĩa là ống gió, ống bễ.
tuyère nghĩa là ống gió, ống bễ.
tuyère (danh từ) nghĩa là ống gió, ống bễ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.