TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuyên Quang

UK/ˈtwɪnkwæŋ/ US/ˈtwɪnkwæŋ/ giọng máy của trình duyệt

Tuyên Quang nghĩa là tuyên quang.

Nghĩa của Tuyên Quang

Danh từ riêng

  1. Tuyên Quang.

Câu hỏi thường gặp

Tuyên Quang nghĩa là gì?

Tuyên Quang (danh từ riêng) nghĩa là tuyên quang.

Tuyên Quang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Tuyên Quang: giọng Anh (UK) /ˈtwɪnkwæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtwɪnkwæŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.