TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twat

UK/twæt/ US/twɑt/ giọng máy của trình duyệt

twat nghĩa là đồ ngu, lồn.

Nghĩa của twat

Danh từ

  1. Cơ quan sinh dục của nữ giới.
  2. Đồ ngu; một con người đáng ghét, một con người ngu đần.

Dạng từ của twat

Số nhiềutwats
Ngôi thứ ba số íttwats
Hiện tại phân từ (-ing)twatting
Quá khứ phân từtwatted
Quá khứtwatted

Câu hỏi thường gặp

twat nghĩa là gì?

twat (danh từ) nghĩa là đồ ngu, lồn.

twat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twat: giọng Anh (UK) /twæt/, giọng Mỹ (US) /twɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.