twat
UK/twæt/
US/twɑt/
giọng máy của trình duyệt
twat nghĩa là đồ ngu, lồn.
Nghĩa của twat
Danh từ
- Cơ quan sinh dục của nữ giới.
- Đồ ngu; một con người đáng ghét, một con người ngu đần.
Dạng từ của twat
| Số nhiều | twats |
| Ngôi thứ ba số ít | twats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | twatting |
| Quá khứ phân từ | twatted |
| Quá khứ | twatted |
Câu hỏi thường gặp
twat nghĩa là gì?
twat (danh từ) nghĩa là đồ ngu, lồn.
twat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twat: giọng Anh (UK) /twæt/, giọng Mỹ (US) /twɑt/.