TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tweak

UK/twiːk/ US/twiːk/ giọng máy của trình duyệt

tweak nghĩa là cái véo, cái vặn, sự sửa đổi, hiệu chỉnh nhỏ.

Nghĩa của tweak

Danh từ

  1. Cái véo, cái vặn.
  2. Sự sửa đổi, hiệu chỉnh nhỏ.
  3. Đĩ, điếm

Ngoại động từ

  1. Véo, vặn.
  2. Thông tục Sửa đổi, hiệu chỉnh nhỏ.
  3. To twit or tease.

Nội động từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục Lạm dụng ma túy methamphetamine, nhất là methamphetamine tinh thể.

Dạng từ của tweak

Ngôi thứ ba số íttweaks
Hiện tại phân từ (-ing)tweaking
Quá khứ phân từtweaked
Quá khứtweaked
Số nhiềutweaks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tweak

Đồng nghĩa

Họ từ của tweak

Câu hỏi thường gặp

tweak nghĩa là gì?

tweak (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái véo, cái vặn, sự sửa đổi, hiệu chỉnh nhỏ.

tweak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tweak: giọng Anh (UK) /twiːk/, giọng Mỹ (US) /twiːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.