twelvefold
giọng máy của trình duyệt
twelvefold nghĩa là gấp mười hai lần.
Nghĩa của twelvefold
Tính từ
- Gấp mười hai lần.
Câu hỏi thường gặp
twelvefold nghĩa là gì?
twelvefold (tính từ) nghĩa là gấp mười hai lần.
twelvefold nghĩa là gấp mười hai lần.
twelvefold (tính từ) nghĩa là gấp mười hai lần.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.