TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twenties

giọng máy của trình duyệt

twenties nghĩa là những năm hai mươi.

Nghĩa của twenties

Danh từ

  1. Những năm hai mươi.
  2. Tuổi giữa 20 và 29.

Họ từ của twenties

Câu ví dụ với twenties

  • She entered her twenties. Cô ấy bước vào độ tuổi hai mươi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

twenties nghĩa là gì?

twenties (danh từ) nghĩa là những năm hai mươi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.