TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twentieth

UK/ˈtwɛn.ti.əθ/ US/ˈtwɛn.ti.əθ/ giọng máy của trình duyệt

twentieth nghĩa là thứ hai mươi, một phần hai mươi, người thứ hai mươi, vật thứ hai mươi.

Nghĩa của twentieth

Tính từ

  1. Thứ hai mươi.

Danh từ

  1. Một phần hai mươi.
  2. Người thứ hai mươi; vật thứ hai mươi; ngày hai mươi.

Dạng từ của twentieth

Số nhiềutwentieths

Câu ví dụ với twentieth

  • My birthday is October twentieth. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười.
  • Today is October twentieth. Hôm nay là ngày hai mươi tháng Mười.
  • There is no telling how far science may have progressed by the end of the twentieth century. Chẳng nói được ngành khoa học sẽ phát triển đến mức nào khi hết thế kỉ 20 nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

twentieth nghĩa là gì?

twentieth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ hai mươi, một phần hai mươi, người thứ hai mươi, vật thứ hai mươi.

twentieth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twentieth: giọng Anh (UK) /ˈtwɛn.ti.əθ/, giọng Mỹ (US) /ˈtwɛn.ti.əθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.