TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twenty

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtwɛnti/ US/ˈtwɛnti/ [-ɛɾ̃i] giọng máy của trình duyệt

twenty nghĩa là hai mươi, những năm hai mươi.

Nghĩa của twenty

Tính từ

  1. Hai mươi.

Danh từ

  1. Số hai mươi.
  2. Số nhiều (the twenties) những năm hai mươi (từ 20 đến 29 của thế kỷ)
  3. Những năm tuổi trên hai mươi (từ 20 đến 29).

Số từ

  1. Hai mươi.

Dạng từ của twenty

Số nhiềutwenties

Cụm từ, thành ngữ với twenty

  • I have told him twenty times — Tôi đã nói với nó nhiều lần.

Câu ví dụ với twenty

  • No less than twenty houses were burnt down. Chưa đầy hai mươi phút, nhà cửa đã bị thiêu rụi.
  • She covered twenty miles a day. Một ngày cô ấy đi được 20 dặm.
  • She smokes twenty cigarettes a day. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày.
  • I am twenty-six years old. Tôi năm nay hai mươi sáu tuổi.
  • I am twenty-one years old. Tôi hai mươi mốt tuổi.
  • Twenty teams entered the tournament. Hai mươi đội bước vào giải đấu.
  • Laurie is twenty years old. Laurie năm nay 20 tuổi.
  • I am twenty years old. Tôi hai mươi tuổi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

twenty nghĩa là gì?

twenty (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là hai mươi, những năm hai mươi.

twenty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twenty: giọng Anh (UK) /ˈtwɛnti/, giọng Mỹ (US) /ˈtwɛnti/ [-ɛɾ̃i].

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.