TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twenty-four

UK/ˌtwɛntiˈfɔː/ US/ˌtwɛntiˈfɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

twenty-four nghĩa là hai mươi tư.

Nghĩa của twenty-four

Số từ

  1. Hai mươi tư.

Cụm từ, thành ngữ với twenty-four

  • twenty-four seven — 24 trên 7, hai mươi tư trên bảy.

Câu hỏi thường gặp

twenty-four nghĩa là gì?

twenty-four (số từ) nghĩa là hai mươi tư.

twenty-four phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twenty-four: giọng Anh (UK) /ˌtwɛntiˈfɔː/, giọng Mỹ (US) /ˌtwɛntiˈfɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.