TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twenty-one

UK/ˌtwɛntiˈwʌn/ US/ˌtwɛntiˈwʌn/ giọng máy của trình duyệt

twenty-one nghĩa là bài xì lát, hai mươi mốt.

Nghĩa của twenty-one

Danh từ

  1. Bài xì lát (thắng khi đủ 21 điểm); đạt được 21 điểm với hai quân bài.

Số từ

  1. Hai mươi mốt.

Họ từ của twenty-one

Câu hỏi thường gặp

twenty-one nghĩa là gì?

twenty-one (danh từ, số từ) nghĩa là bài xì lát, hai mươi mốt.

twenty-one phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twenty-one: giọng Anh (UK) /ˌtwɛntiˈwʌn/, giọng Mỹ (US) /ˌtwɛntiˈwʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.