TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twenty-fourmo

giọng máy của trình duyệt

twenty-fourmo nghĩa là quyển sách.

Nghĩa của twenty-fourmo

Danh từ

  1. Khổ tờ giấy cắt phần 24 của tờ giấy lớn.
  2. Quyển sách, tráng giấy hay tờ báo theo khổ này.

Dạng từ của twenty-fourmo

Số nhiềutwenty-fourmos

Câu hỏi thường gặp

twenty-fourmo nghĩa là gì?

twenty-fourmo (danh từ) nghĩa là quyển sách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.