TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twice as much

giọng máy của trình duyệt

twice as much nghĩa là bằng hai chừng nầy, gấp hai thế.

Nghĩa của twice as much

Cụm từ

  1. Bằng hai (ba...) chừng nầy, gấp hai (ba...) thế.
    • you can take twice as muchanh có thể lấy gấp hai thế

Câu hỏi thường gặp

twice as much nghĩa là gì?

twice as much (cụm từ) nghĩa là bằng hai chừng nầy, gấp hai thế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.