twice-told tale
giọng máy của trình duyệt
twice-told tale nghĩa là chuyện cũ rích.
Nghĩa của twice-told tale
Cụm từ
- Chuyện cũ rích.
Câu hỏi thường gặp
twice-told tale nghĩa là gì?
twice-told tale (cụm từ) nghĩa là chuyện cũ rích.
twice-told tale nghĩa là chuyện cũ rích.
twice-told tale (cụm từ) nghĩa là chuyện cũ rích.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.