TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twicer

giọng máy của trình duyệt

twicer nghĩa là Thợ sắp chữ kiêm thợ in.

Nghĩa của twicer

Danh từ

  1. Thợ sắp chữ kiêm thợ in.
  2. Người đi nhà thờ hai lần ngày chủ nhật.

Dạng từ của twicer

Số nhiềutwicers

Câu hỏi thường gặp

twicer nghĩa là gì?

twicer (danh từ) nghĩa là Thợ sắp chữ kiêm thợ in.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.