twiddly
UK/ˈtwɪd(ə)li/
US/ˈtwɪd(ə)li/
giọng máy của trình duyệt
twiddly nghĩa là lóng ngóng, vụng.
Nghĩa của twiddly
Tính từ
- Thgt Lóng ngóng, vụng (trong việc cầm nắm, chơi).
Dạng từ của twiddly
| So sánh hơn | twiddlier |
| So sánh nhất | twiddliest |
Câu hỏi thường gặp
twiddly nghĩa là gì?
twiddly (tính từ) nghĩa là lóng ngóng, vụng.
twiddly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twiddly: giọng Anh (UK) /ˈtwɪd(ə)li/, giọng Mỹ (US) /ˈtwɪd(ə)li/.