TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twig

US/twɪɡ/ giọng máy của trình duyệt

twig nghĩa là cành con, que dò mạch nước, hiểu, nắm được.

Nghĩa của twig

Danh từ

  1. Cành con.
  2. Que dò mạch nước.
  3. Điện học Dây nhánh nhỏ.
  4. Giải phẫu Nhánh động mạch.

Ngoại động từ

  1. Thông tục Hiểu, nắm được.
  2. Thấy, nhận thấy, cảm thấy.

Dạng từ của twig

Số nhiềutwigs
Ngôi thứ ba số íttwigs
Hiện tại phân từ (-ing)twigging
Quá khứ phân từtwigged
Quá khứtwigged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twig

Đồng nghĩa

Họ từ của twig

Cụm từ, thành ngữ với twig

  • to work the twig — Dùng que để dò mạch nước.

Câu ví dụ với twig

  • He cut a twig from the tree with his knife. Anh ấy cắt một cành con từ cây bằng con dao nhíp của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

twig nghĩa là gì?

twig (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cành con, que dò mạch nước, hiểu, nắm được.

twig phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twig: giọng Mỹ (US) /twɪɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.