twig
US/twɪɡ/
giọng máy của trình duyệt
twig nghĩa là cành con, que dò mạch nước, hiểu, nắm được.
Nghĩa của twig
Danh từ
- Cành con.
- Que dò mạch nước.
- Điện học Dây nhánh nhỏ.
- Giải phẫu Nhánh động mạch.
Ngoại động từ
- Thông tục Hiểu, nắm được.
- Thấy, nhận thấy, cảm thấy.
Dạng từ của twig
| Số nhiều | twigs |
| Ngôi thứ ba số ít | twigs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | twigging |
| Quá khứ phân từ | twigged |
| Quá khứ | twigged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twig
Đồng nghĩa
Họ từ của twig
Cụm từ, thành ngữ với twig
- to work the twig — Dùng que để dò mạch nước.
Câu ví dụ với twig
- He cut a twig from the tree with his knife. Anh ấy cắt một cành con từ cây bằng con dao nhíp của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
twig nghĩa là gì?
twig (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cành con, que dò mạch nước, hiểu, nắm được.
twig phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twig: giọng Mỹ (US) /twɪɡ/.