TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twiggy

giọng máy của trình duyệt

twiggy nghĩa là gầy gò mảnh khảnh, nhiều cành con.

Nghĩa của twiggy

Tính từ

  1. Như một cành con; gầy gò mảnh khảnh.
  2. Nhiều cành con.

Dạng từ của twiggy

So sánh hơntwiggier
So sánh nhấttwiggiest

Câu hỏi thường gặp

twiggy nghĩa là gì?

twiggy (tính từ) nghĩa là gầy gò mảnh khảnh, nhiều cành con.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.