twilight
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtwaɪˌlaɪt/
US/ˈtwaɪˌlaɪt/
giọng máy của trình duyệt
twilight nghĩa là lúc hoàng hôn, lúc tảng sáng, hoàng hôn, bình minh.
Nghĩa của twilight
Danh từ
- Lúc tranh tối tranh sáng; lúc hoàng hôn; lúc tảng sáng.
- Thời kỳ xa xưa mông muội.
- in the twilight of historyvào thời kỳ lịch sử mông muội xa xưa
- Định ngữ Tranh tối tranh sáng, mờ, không rõ.
Dạng từ của twilight
| Số nhiều | twilights |
| Ngôi thứ ba số ít | twilights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | twilighting |
| Quá khứ phân từ | twilit |
| Quá khứ | twilit |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twilight
Đồng nghĩa
Họ từ của twilight
Câu hỏi thường gặp
twilight nghĩa là gì?
twilight (danh từ) nghĩa là lúc hoàng hôn, lúc tảng sáng, hoàng hôn, bình minh.
twilight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twilight: giọng Anh (UK) /ˈtwaɪˌlaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtwaɪˌlaɪt/.