TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twilight

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtwaɪˌlaɪt/ US/ˈtwaɪˌlaɪt/ giọng máy của trình duyệt

twilight nghĩa là lúc hoàng hôn, lúc tảng sáng, hoàng hôn, bình minh.

Nghĩa của twilight

Danh từ

  1. Lúc tranh tối tranh sáng; lúc hoàng hôn; lúc tảng sáng.
  2. Thời kỳ xa xưa mông muội.
    • in the twilight of historyvào thời kỳ lịch sử mông muội xa xưa
  3. Định ngữ Tranh tối tranh sáng, mờ, không rõ.

Dạng từ của twilight

Số nhiềutwilights
Ngôi thứ ba số íttwilights
Hiện tại phân từ (-ing)twilighting
Quá khứ phân từtwilit
Quá khứtwilit

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twilight

Đồng nghĩa

Họ từ của twilight

Câu hỏi thường gặp

twilight nghĩa là gì?

twilight (danh từ) nghĩa là lúc hoàng hôn, lúc tảng sáng, hoàng hôn, bình minh.

twilight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twilight: giọng Anh (UK) /ˈtwaɪˌlaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtwaɪˌlaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.