TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twilit

UK/ˈtwaɪlɪt/ giọng máy của trình duyệt

twilit nghĩa là mờ mờ tối.

Nghĩa của twilit

Tính từ

  1. Mờ mờ tối; được soi sáng lờ mờ (bằng bình minh/hoàng hôn).

Câu hỏi thường gặp

twilit nghĩa là gì?

twilit (tính từ) nghĩa là mờ mờ tối.

twilit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twilit: giọng Anh (UK) /ˈtwaɪlɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.