twill
UK/twɪl/
US/twɪl/
giọng máy của trình duyệt
twill nghĩa là vải chéo, vải chéo go, dệt chéo.
Nghĩa của twill
Danh từ
- Vải chéo, vải chéo go.
Ngoại động từ
- Dệt chéo (sợi).
Dạng từ của twill
| Số nhiều | twills |
| Ngôi thứ ba số ít | twills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | twilling |
| Quá khứ phân từ | twilled |
| Quá khứ | twilled |
Câu hỏi thường gặp
twill nghĩa là gì?
twill (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vải chéo, vải chéo go, dệt chéo.
twill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twill: giọng Anh (UK) /twɪl/, giọng Mỹ (US) /twɪl/.