twin-crew
US/ˈtwɪn.ˈkruː/
giọng máy của trình duyệt
twin-crew nghĩa là có hai chân vịt.
Nghĩa của twin-crew
Tính từ
- Hàng hải Có hai chân vịt.
Câu hỏi thường gặp
twin-crew nghĩa là gì?
twin-crew (tính từ) nghĩa là có hai chân vịt.
twin-crew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twin-crew: giọng Mỹ (US) /ˈtwɪn.ˈkruː/.