TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twin-crew

US/ˈtwɪn.ˈkruː/ giọng máy của trình duyệt

twin-crew nghĩa là có hai chân vịt.

Nghĩa của twin-crew

Tính từ

  1. Hàng hải Có hai chân vịt.

Câu hỏi thường gặp

twin-crew nghĩa là gì?

twin-crew (tính từ) nghĩa là có hai chân vịt.

twin-crew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twin-crew: giọng Mỹ (US) /ˈtwɪn.ˈkruː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.