twin-engined
US/ˈtwɪn.ˈɛn.dʒənd/
giọng máy của trình duyệt
twin-engined nghĩa là có hai động cơ.
Nghĩa của twin-engined
Tính từ
- Có hai động cơ (máy bay).
Câu hỏi thường gặp
twin-engined nghĩa là gì?
twin-engined (tính từ) nghĩa là có hai động cơ.
twin-engined phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twin-engined: giọng Mỹ (US) /ˈtwɪn.ˈɛn.dʒənd/.