TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twin-engined

US/ˈtwɪn.ˈɛn.dʒənd/ giọng máy của trình duyệt

twin-engined nghĩa là có hai động cơ.

Nghĩa của twin-engined

Tính từ

  1. Có hai động cơ (máy bay).

Câu hỏi thường gặp

twin-engined nghĩa là gì?

twin-engined (tính từ) nghĩa là có hai động cơ.

twin-engined phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twin-engined: giọng Mỹ (US) /ˈtwɪn.ˈɛn.dʒənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.