TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twin-spindle

US/ˈtwɪn.ˈspɪn.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

twin-spindle nghĩa là hai trục chính.

Nghĩa của twin-spindle

Danh từ

  1. Hai trục chính.

Câu hỏi thường gặp

twin-spindle nghĩa là gì?

twin-spindle (danh từ) nghĩa là hai trục chính.

twin-spindle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twin-spindle: giọng Mỹ (US) /ˈtwɪn.ˈspɪn.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.