twining
US/ˈtwɑɪ.niɳ/
giọng máy của trình duyệt
twining nghĩa là sự leo cuốn, quanh co, có thân quấn.
Nghĩa của twining
Danh từ
- Thực vật học Sự leo cuốn.
Tính từ
- Quanh co (đường cái).
- Có thân quấn (cây).
Dạng từ của twining
| Số nhiều | twinings |
Câu hỏi thường gặp
twining nghĩa là gì?
twining (danh từ, tính từ) nghĩa là sự leo cuốn, quanh co, có thân quấn.
twining phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twining: giọng Mỹ (US) /ˈtwɑɪ.niɳ/.