TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twining

US/ˈtwɑɪ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

twining nghĩa là sự leo cuốn, quanh co, có thân quấn.

Nghĩa của twining

Danh từ

  1. Thực vật học Sự leo cuốn.

Tính từ

  1. Quanh co (đường cái).
  2. Có thân quấn (cây).

Dạng từ của twining

Số nhiềutwinings

Câu hỏi thường gặp

twining nghĩa là gì?

twining (danh từ, tính từ) nghĩa là sự leo cuốn, quanh co, có thân quấn.

twining phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twining: giọng Mỹ (US) /ˈtwɑɪ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.