twinkle
UK/ˈtwɪŋ.kəl/
US/ˈtwɪŋ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
twinkle nghĩa là sự lấp lánh, ánh sáng lấp lánh, cái nháy mắt, lấp lánh.
Nghĩa của twinkle
Danh từ
- Sự lấp lánh; ánh sáng lấp lánh.
- the twinkle of the starsánh sáng lấp lánh của các vì sao
- Cái nháy mắt.
- in a twinkletrong nháy mắt
- a mischievous twinklemột cái nháy mắt láu lỉnh
- Bước lướt nhanh (của người nhảy múa).
Nội động từ
- Lấp lánh.
- stars are twinkling in the skycác ngôi sao đang lấp lánh trên bầu trời
- Lóng lánh, long lanh.
Ngoại động từ
- Làm cho lấp lánh.
- Làm nhấp nháy (mắt).
Dạng từ của twinkle
| Ngôi thứ ba số ít | twinkles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | twinkling |
| Quá khứ phân từ | twinkled |
| Quá khứ | twinkled |
| Số nhiều | twinkles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twinkle
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với twinkle
- his eyes twinkled with amusement — Mắt anh ta long lanh vui thích; Lướt đi.
Câu ví dụ với twinkle
- Countless stars were twinkling in the sky. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
- The stars were twinkling in the sky. Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
twinkle nghĩa là gì?
twinkle (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lấp lánh, ánh sáng lấp lánh, cái nháy mắt, lấp lánh.
twinkle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twinkle: giọng Anh (UK) /ˈtwɪŋ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtwɪŋ.kəl/.