TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twinge

UK/twɪnd͡ʒ/ US/twɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

twinge nghĩa là sự đau nhói, sự nhức nhối, sự cắn rứt, làm đau nhói.

Nghĩa của twinge

Danh từ

  1. Y học Sự đau nhói, sự nhức nhối.
    • a twinge of toothachesự nhức răng
  2. Nghĩa bóng Sự cắn rứt.
    • twinges of consciencesự cắn rứt của lương tâm

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm (y học) làm đau nhói, làm nhức nhối.
  2. Nghĩa bóng Cắn rứt.
    • his conscience twinges himlương tâm cắn rứt nó

Dạng từ của twinge

Ngôi thứ ba số íttwinges
Hiện tại phân từ (-ing)twingeing
Quá khứ phân từtwinged
Quá khứtwinged
Số nhiềutwinges

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twinge

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

twinge nghĩa là gì?

twinge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đau nhói, sự nhức nhối, sự cắn rứt, làm đau nhói.

twinge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twinge: giọng Anh (UK) /twɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /twɪnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.