twinge
UK/twɪnd͡ʒ/
US/twɪnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
twinge nghĩa là sự đau nhói, sự nhức nhối, sự cắn rứt, làm đau nhói.
Nghĩa của twinge
Danh từ
- Y học Sự đau nhói, sự nhức nhối.
- a twinge of toothachesự nhức răng
- Nghĩa bóng Sự cắn rứt.
- twinges of consciencesự cắn rứt của lương tâm
Ngoại động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (y học) làm đau nhói, làm nhức nhối.
- Nghĩa bóng Cắn rứt.
- his conscience twinges himlương tâm cắn rứt nó
Dạng từ của twinge
| Ngôi thứ ba số ít | twinges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | twingeing |
| Quá khứ phân từ | twinged |
| Quá khứ | twinged |
| Số nhiều | twinges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twinge
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
twinge nghĩa là gì?
twinge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đau nhói, sự nhức nhối, sự cắn rứt, làm đau nhói.
twinge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twinge: giọng Anh (UK) /twɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /twɪnd͡ʒ/.