twinlex
giọng máy của trình duyệt
twinlex nghĩa là đèn chiếu ghép.
Nghĩa của twinlex
Danh từ
- Kỹ thuật Đèn chiếu ghép.
Câu hỏi thường gặp
twinlex nghĩa là gì?
twinlex (danh từ) nghĩa là đèn chiếu ghép.
twinlex nghĩa là đèn chiếu ghép.
twinlex (danh từ) nghĩa là đèn chiếu ghép.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.