TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twirl one's thumbs

giọng máy của trình duyệt

twirl one's thumbs nghĩa là ngồi rồi, ngồi không.

Nghĩa của twirl one's thumbs

Cụm động từ

  1. Nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái.
  2. Ngồi rồi, ngồi không.

Dạng từ của twirl one's thumbs

Ngôi thứ ba số íttwirls one's thumbs
Hiện tại phân từ (-ing)twirling one's thumbs
Quá khứ phân từtwirled one's thumbs
Quá khứtwirled one's thumbs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twirl one's thumbs

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

twirl one's thumbs nghĩa là gì?

twirl one's thumbs (cụm động từ) nghĩa là ngồi rồi, ngồi không.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.