twirl one's thumbs
giọng máy của trình duyệt
twirl one's thumbs nghĩa là ngồi rồi, ngồi không.
Nghĩa của twirl one's thumbs
Cụm động từ
- Nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái.
- Ngồi rồi, ngồi không.
Dạng từ của twirl one's thumbs
| Ngôi thứ ba số ít | twirls one's thumbs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | twirling one's thumbs |
| Quá khứ phân từ | twirled one's thumbs |
| Quá khứ | twirled one's thumbs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twirl one's thumbs
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
twirl one's thumbs nghĩa là gì?
twirl one's thumbs (cụm động từ) nghĩa là ngồi rồi, ngồi không.