twisted
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtwɪstɪd/
US/ˈtwɪstɪd/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của twisted
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của twisted
| So sánh hơn | more twisted |
| So sánh nhất | most twisted |
Câu ví dụ với twisted
- He twisted his ankle. Anh ấy vặn mắt cá chân của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).