twists and turns
giọng máy của trình duyệt
twists and turns nghĩa là Những chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngách.
Nghĩa của twists and turns
Danh từ
- Những chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngách.
- he knows the twists and turns of the placenó biết tất cả những ngóc ngách của nơi đó
- to know the twists and turns of the lawsbiết tất cả những chỗ ngoắt ngoéo của luật pháp
Câu hỏi thường gặp
twists and turns nghĩa là gì?
twists and turns (danh từ) nghĩa là Những chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngách.