TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twists and turns

giọng máy của trình duyệt

twists and turns nghĩa là Những chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngách.

Nghĩa của twists and turns

Danh từ

  1. Những chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngách.
    • he knows the twists and turns of the placenó biết tất cả những ngóc ngách của nơi đó
    • to know the twists and turns of the lawsbiết tất cả những chỗ ngoắt ngoéo của luật pháp

Câu hỏi thường gặp

twists and turns nghĩa là gì?

twists and turns (danh từ) nghĩa là Những chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.