TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twisty

UK/ˈtwɪsti/ US/ˈtwɪsti/ giọng máy của trình duyệt

twisty nghĩa là quanh co khúc khuỷu, không thật thà, gian dối.

Nghĩa của twisty

Tính từ

  1. Quanh co khúc khuỷu (con đường, sông...).
  2. Nghĩa bóng Không thật thà, gian dối, quanh co, lắm mánh khoé (người).

Dạng từ của twisty

So sánh hơntwistier
So sánh nhấttwistiest
Số nhiềutwisties

Câu hỏi thường gặp

twisty nghĩa là gì?

twisty (tính từ) nghĩa là quanh co khúc khuỷu, không thật thà, gian dối.

twisty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twisty: giọng Anh (UK) /ˈtwɪsti/, giọng Mỹ (US) /ˈtwɪsti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.