twit
UK/twɪt/
US/twɪt/
giọng máy của trình duyệt
twit nghĩa là trách, chê trách.
Nghĩa của twit
Ngoại động từ
- Trách, chê trách; quở mắng.
- to twit someone with (about) his carelessnesschê trách ai về tính cẩu thả
Dạng từ của twit
| Ngôi thứ ba số ít | twits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | twitting |
| Quá khứ phân từ | twitted |
| Quá khứ | twitted |
| Số nhiều | twits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twit
Đồng nghĩa
Họ từ của twit
Câu hỏi thường gặp
twit nghĩa là gì?
twit (ngoại động từ) nghĩa là trách, chê trách.
twit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twit: giọng Anh (UK) /twɪt/, giọng Mỹ (US) /twɪt/.