TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twit

UK/twɪt/ US/twɪt/ giọng máy của trình duyệt

twit nghĩa là trách, chê trách.

Nghĩa của twit

Ngoại động từ

  1. Trách, chê trách; quở mắng.
    • to twit someone with (about) his carelessnesschê trách ai về tính cẩu thả

Dạng từ của twit

Ngôi thứ ba số íttwits
Hiện tại phân từ (-ing)twitting
Quá khứ phân từtwitted
Quá khứtwitted
Số nhiềutwits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twit

Đồng nghĩa

Họ từ của twit

Câu hỏi thường gặp

twit nghĩa là gì?

twit (ngoại động từ) nghĩa là trách, chê trách.

twit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twit: giọng Anh (UK) /twɪt/, giọng Mỹ (US) /twɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.