TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twitchy

UK/ˈtwɪt͡ʃi/ US/ˈtwɪt͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

twitchy nghĩa là bối rối, sợ hãi.

Nghĩa của twitchy

Tính từ

  1. Thgt Bối rối, sợ hãi; bực dọc, giậm giật.

Dạng từ của twitchy

So sánh hơntwitchier
So sánh nhấttwitchiest

Họ từ của twitchy

Câu hỏi thường gặp

twitchy nghĩa là gì?

twitchy (tính từ) nghĩa là bối rối, sợ hãi.

twitchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twitchy: giọng Anh (UK) /ˈtwɪt͡ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈtwɪt͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.