twite
UK/twaɪt/
US/twaɪt/
giọng máy của trình duyệt
twite nghĩa là chim hồng tước.
Nghĩa của twite
Danh từ
- Động vật học Chim hồng tước.
Dạng từ của twite
| Số nhiều | twites |
Câu hỏi thường gặp
twite nghĩa là gì?
twite (danh từ) nghĩa là chim hồng tước.
twite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twite: giọng Anh (UK) /twaɪt/, giọng Mỹ (US) /twaɪt/.