twitch
UK/twɪt͡ʃ/
US/twɪt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
twitch nghĩa là cỏ băng, sự kéo mạnh, sự giật mạnh, kéo mạnh.
Nghĩa của twitch
Danh từ
- Thực vật học Cỏ băng.
- Sự kéo mạnh, sự giật mạnh.
- Sự co rúm, sự co quắp (mặt, chân tây...); chứng co giật.
- Cái kẹp mũi ngựa.
Ngoại động từ
- Kéo mạnh, giật phăng.
- to twitch someone's sleevekéo tay áo ai
- Làm cho co rút (chân, tay).
Nội động từ
- Co rúm, co quắp, giật.
- his face twitched with terrormặt anh ấy co rúm lại vì khiếp sợ
Dạng từ của twitch
| Số nhiều | twitches |
| Ngôi thứ ba số ít | twitches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | twitching |
| Quá khứ phân từ | twitched |
| Quá khứ | twitched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twitch
Đồng nghĩa
Họ từ của twitch
Câu hỏi thường gặp
twitch nghĩa là gì?
twitch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cỏ băng, sự kéo mạnh, sự giật mạnh, kéo mạnh.
twitch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của twitch: giọng Anh (UK) /twɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /twɪt͡ʃ/.