TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

twitch

UK/twɪt͡ʃ/ US/twɪt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

twitch nghĩa là cỏ băng, sự kéo mạnh, sự giật mạnh, kéo mạnh.

Nghĩa của twitch

Danh từ

  1. Thực vật học Cỏ băng.
  2. Sự kéo mạnh, sự giật mạnh.
  3. Sự co rúm, sự co quắp (mặt, chân tây...); chứng co giật.
  4. Cái kẹp mũi ngựa.

Ngoại động từ

  1. Kéo mạnh, giật phăng.
    • to twitch someone's sleevekéo tay áo ai
  2. Làm cho co rút (chân, tay).

Nội động từ

  1. Co rúm, co quắp, giật.
    • his face twitched with terrormặt anh ấy co rúm lại vì khiếp sợ

Dạng từ của twitch

Số nhiềutwitches
Ngôi thứ ba số íttwitches
Hiện tại phân từ (-ing)twitching
Quá khứ phân từtwitched
Quá khứtwitched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với twitch

Đồng nghĩa

Họ từ của twitch

Câu hỏi thường gặp

twitch nghĩa là gì?

twitch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cỏ băng, sự kéo mạnh, sự giật mạnh, kéo mạnh.

twitch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của twitch: giọng Anh (UK) /twɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /twɪt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.