TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-party system

giọng máy của trình duyệt

two-party system nghĩa là hệ thống lưỡng đảng.

Nghĩa của two-party system

Danh từ

  1. Hệ thống lưỡng đảng.

Dạng từ của two-party system

Số nhiềutwo-party systems

Câu hỏi thường gặp

two-party system nghĩa là gì?

two-party system (danh từ) nghĩa là hệ thống lưỡng đảng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.