TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-phase

US/ˈtuː.ˈfeɪz/ giọng máy của trình duyệt

two-phase nghĩa là hai pha.

Nghĩa của two-phase

Tính từ

  1. Điện học Hai pha.

Câu hỏi thường gặp

two-phase nghĩa là gì?

two-phase (tính từ) nghĩa là hai pha.

two-phase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của two-phase: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˈfeɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.