TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-timer

US/ˈtuː.ˈtɑɪ.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

two-timer nghĩa là Người (vợ hay chồng) cắm sừng người kia.

Nghĩa của two-timer

Danh từ

  1. Người (vợ hay chồng) cắm sừng người kia.

Dạng từ của two-timer

Số nhiềutwo-timers

Câu hỏi thường gặp

two-timer nghĩa là gì?

two-timer (danh từ) nghĩa là Người (vợ hay chồng) cắm sừng người kia.

two-timer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của two-timer: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˈtɑɪ.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.