two-timer
US/ˈtuː.ˈtɑɪ.mɜː/
giọng máy của trình duyệt
two-timer nghĩa là Người (vợ hay chồng) cắm sừng người kia.
Nghĩa của two-timer
Danh từ
- Người (vợ hay chồng) cắm sừng người kia.
Dạng từ của two-timer
| Số nhiều | two-timers |
Câu hỏi thường gặp
two-timer nghĩa là gì?
two-timer (danh từ) nghĩa là Người (vợ hay chồng) cắm sừng người kia.
two-timer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của two-timer: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˈtɑɪ.mɜː/.