TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

two-tone

US/ˈtuː.ˈtoʊn/ giọng máy của trình duyệt

two-tone nghĩa là có hai màu, có hai âm.

Nghĩa của two-tone

Tính từ

  1. Có hai màu.
  2. Có hai âm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với two-tone

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

two-tone nghĩa là gì?

two-tone (tính từ) nghĩa là có hai màu, có hai âm.

two-tone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của two-tone: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.ˈtoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.