TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tycoonery

giọng máy của trình duyệt

tycoonery nghĩa là chế độ mạc phủ.

Nghĩa của tycoonery

Danh từ

  1. Chế độ trùm tư bản, chế độ các vua tư bản (dầu hoả, ô tô...).
  2. Chế độ mạc phủ (ở Nhật Bản).

Câu hỏi thường gặp

tycoonery nghĩa là gì?

tycoonery (danh từ) nghĩa là chế độ mạc phủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.