TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tympanites

UK/ˌtɪmpəˈnaɪtiːz/ US/ˌtɪmpəˈnaɪtiːz/ giọng máy của trình duyệt

tympanites nghĩa là sự trướng bụng.

Nghĩa của tympanites

Danh từ

  1. Y học Sự trướng bụng.

Câu hỏi thường gặp

tympanites nghĩa là gì?

tympanites (danh từ) nghĩa là sự trướng bụng.

tympanites phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tympanites: giọng Anh (UK) /ˌtɪmpəˈnaɪtiːz/, giọng Mỹ (US) /ˌtɪmpəˈnaɪtiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.