typewriter
US/ˈtɑɪp.ˌrɑɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
typewriter nghĩa là máy chữ, người đánh máy, máy đánh chữ.
Nghĩa của typewriter
Danh từ
- Máy chữ.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Người đánh máy.
Dạng từ của typewriter
| Số nhiều | typewriters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với typewriter
Đồng nghĩa
Họ từ của typewriter
Câu ví dụ với typewriter
- She may use this typewriter. Cô ấy có thể dùng cái máy đánh chữ này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
typewriter nghĩa là gì?
typewriter (danh từ) nghĩa là máy chữ, người đánh máy, máy đánh chữ.
typewriter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của typewriter: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪp.ˌrɑɪ.tɜː/.