TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

type

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/taɪp/ US/taɪp/ giọng máy của trình duyệt

type nghĩa là kiểu mẫu, kiểu, đánh máy, loại.

Nghĩa của type

Danh từ

  1. Kiểu mẫu.
    • a fine type of patriotismkiểu mẫu đẹp đẽ của tinh thần yêu nước
  2. Kiểu.
    • Nordic typekiểu người Bắc Âu
  3. Chữ in.
    • printed in large typein chữ lớn
    • to be in typesẵn sàng đưa in
    • to set typesắp chữ
  4. Sinh vật học Đại diện điển hình (của một nhóm phân loại).
    • type genusgiống điển hình của họ

Động từ

  1. Đánh máy.
    • to type a letterđánh máy một bức thư
    • to type wellđánh máy giỏi

Dạng từ của type

Số nhiềutypes
Ngôi thứ ba số íttypes
Hiện tại phân từ (-ing)typing
Quá khứ phân từtyped
Quá khứtyped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với type

Đồng nghĩa

Họ từ của type

Câu ví dụ với type

  • What type of tarantula do you have? Bạn đang có loại nhện đen nào?
  • Who buys this type of art? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?
  • Macintosh is a type of computer operating system. Macintosh là một loại hệ điều hành.
  • Windows is a type of computer operating system. Windows là một loại hệ điều hành.
  • We have the same blood type. Chúng tôi có cùng nhóm máu.
  • Tom really isn't the sentimental type. Tom không phải tuýp người đa sầu đa cảm.
  • What is your blood type? Nhóm máu của bạn là nhóm nào?
  • It's a type of apple. Nó là một loại táo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

type nghĩa là gì?

type (danh từ, động từ) nghĩa là kiểu mẫu, kiểu, đánh máy, loại.

type phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của type: giọng Anh (UK) /taɪp/, giọng Mỹ (US) /taɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.