tyrannize
US/ˈtɪɹ.ən.aɪz/
giọng máy của trình duyệt
tyrannize nghĩa là hành hạ, áp chế.
Nghĩa của tyrannize
Động từ
- Hành hạ, áp chế.
- to tyrannise [over] someonehành hạ ai
Dạng từ của tyrannize
| Ngôi thứ ba số ít | tyrannizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tyrannizing |
| Quá khứ phân từ | tyrannized |
| Quá khứ | tyrannized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tyrannize
Đồng nghĩa
Họ từ của tyrannize
Câu hỏi thường gặp
tyrannize nghĩa là gì?
tyrannize (động từ) nghĩa là hành hạ, áp chế.
tyrannize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tyrannize: giọng Mỹ (US) /ˈtɪɹ.ən.aɪz/.