TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tyrolean

UK/tɪˈɹoʊl.i.ən/ US/tɪˈɹoʊl.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

tyrolean nghĩa là cách viết khác.

Nghĩa của tyrolean

Tính từ

  1. Cách viết khác: tyrolian.

Dạng từ của tyrolean

Số nhiềuTyroleans

Câu hỏi thường gặp

tyrolean nghĩa là gì?

tyrolean (tính từ) nghĩa là cách viết khác.

tyrolean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tyrolean: giọng Anh (UK) /tɪˈɹoʊl.i.ən/, giọng Mỹ (US) /tɪˈɹoʊl.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.