tyrolean
UK/tɪˈɹoʊl.i.ən/
US/tɪˈɹoʊl.i.ən/
giọng máy của trình duyệt
tyrolean nghĩa là cách viết khác.
Nghĩa của tyrolean
Tính từ
- Cách viết khác: tyrolian.
Dạng từ của tyrolean
| Số nhiều | Tyroleans |
Câu hỏi thường gặp
tyrolean nghĩa là gì?
tyrolean (tính từ) nghĩa là cách viết khác.
tyrolean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tyrolean: giọng Anh (UK) /tɪˈɹoʊl.i.ən/, giọng Mỹ (US) /tɪˈɹoʊl.i.ən/.